VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "thủ đoạn" (1)

Vietnamese thủ đoạn
English NTrick/Maneuver
Example
Các thế lực thù địch sử dụng thủ đoạn tinh vi để tuyên truyền.
Hostile forces use sophisticated tricks for propaganda.
My Vocabulary

Related Word Results "thủ đoạn" (1)

Vietnamese thủy thủ đoàn
English Ncrew (of a ship)
Example
cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được, song vẫn xảy ra do sự tắc trách của thủy thủ đoàn.
Both accidents could have been avoided, but still occurred due to the crew's negligence.
My Vocabulary

Phrase Results "thủ đoạn" (2)

Các thế lực thù địch sử dụng thủ đoạn tinh vi để tuyên truyền.
Hostile forces use sophisticated tricks for propaganda.
cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được, song vẫn xảy ra do sự tắc trách của thủy thủ đoàn.
Both accidents could have been avoided, but still occurred due to the crew's negligence.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y